Tìm thấy: 42856.461. LÝ THỊ MAI TRINH
Our timetables: Tuần 10/ Unit 7 Lesson 2 Period 3/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
462. LÝ THỊ MAI TRINH
Our school facilities: Tuần 10/ Unit 6 Lesson 1 Period 2/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
463. LÝ THỊ MAI TRINH
Our school facilities: Tuần 10/Unit 6 Lesson 1 Period 1/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
464. LÝ THỊ MAI TRINH
My week: Tuần 5/ Unit 3 Lesson 1 Period 2/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
465. LÝ THỊ MAI TRINH
My week: Tuần 5/ Unit 3 Lesson 1 Period 1/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
466. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 5/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
467. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 4/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
468. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 3/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
469. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 3/ Unit 2 Lesson 1 Period 2/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
470. NGUYỄN THỊ KIM HUẾ
Ngữ cảnh và nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh biện pháp tu từ/ Nguyễn Thị Kim Huế: biên soạn; THCS Nam Trung.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Ngữ văn; Bài giảng;
471. LÊ THỊ THU HÀ
Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí/ Lê Thị Thu Hà: biên soạn; THCS Nam Trung.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Công nghệ; Bài giảng;
472. BÙI BIÊN PHÒNG
TA3_WW_Unit 4_Lesson 1_Part 4,5,6/ Bùi Biên Phòng: biên soạn; TH Đại Bản 1.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Anh; Bài giảng;
473. BÙI THỊ CÚC
HĐTN-Bài 7.Sinh hoạt lớp Gọn gàng, ngăn nắp/ Bùi Thị Cúc: biên soạn; TH Đại Bản 1.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Hoạt động trải nghiệm; Bài giảng;
474. LÊ KHÁNH CHI
Âm nhạc 5_Tiết 11. Ôn bài hát Bay vào tương lai, Nghe nhạc Đường đến trường vui lắm!/ Lê Khánh Chi: biên soạn; TH Đại Bản 1.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Âm nhạc; Bài giảng;
475. LÊ KHÁNH CHI
Âm nhạc 5_Tiết 10.Ôn đọc nhạc bài số 2. Hát.Bay vào tương lai/ Lê Khánh Chi: biên soạn; TH Đại Bản 1.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Âm nhạc; Bài giảng;
476. NGUYỄN THI THU OANH
Tuần 26: CĐ 5 - Cuộc sống quanh em_Bài 2: Sáng tác truyện tranh/ Nguyễn Thi Thu Oanh: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Mĩ Thuật; Bài giảng;
477. NGUYỄN THI THU OANH
Tuần 24- CĐ 5:Cuộc sống quanh em_Bài 1: Mùa thu hoạch/ Nguyễn Thi Thu Oanh: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Mĩ Thuật; Bài giảng;
478. NGUYỄN THI THU OANH
Tuần 22: CĐ 4 Khám phá thế giới_Bài 3: Linh vật thể thao/ Nguyễn Thi Thu Oanh: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Mĩ Thuật; Bài giảng;